Bài 37: ダイエットは明日からします

1. Từ vựng:

いちども: một lần cũng không

ねむい: buồn ngủ

ダイエット: kiêng ăn

せんたくします: giặt giũ

れんしゅうします: luyện tập

そうじします: dọn dẹp

とまります: trọ, trú lại

のぼります: leo, trèo

なんかいも: mấy lần

ひ: ngày


2. Ví dụ:

ふじさんに のぼったことが あります。Tôi từng leo núi Phú Sĩ.

きのう えいごを れんしゅうした。Hôm qua tôi đã luyện tập tiếng Anh.

わたしは せんたくします。Tôi giặt quần áo.

私は アメリカへきたことが あります。Tôi từng đến Mỹ.

けんどうを みた ことが あります。Tôi từng xem kiếm đạo.

ふじさんに のぼったことが あります。Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.

すもうを みた ことが あります。Tôi đã từng xem Sumo.

ハリさんは つよいですね。Bạn Hari rất mạnh.

私は にほんへ きたことがあります。Tôi đã từng đến Nhật.

すしを たべたことがあります。Tôi đã từng ăn sushi.


3. Ngữ pháp:

  • Động từ thể た: Vた

Đây là động từ quá khứ dạng ngắn.

Cách chia động từ thể た giống như chia thể て.

 

Vて

Vた

Nhóm I

書いて(かいて)

書いた

行って(いって)

行った

Nhóm II

たべて

たべた

みて

みた

Nhóm III

来て(きて)

来た

して

した

Ví dụ:

れい1:ほんを 読んだ。(よんだ)Tôi đã đọc sách.

れい2:テニスを した。Tôi đã chơi tennis.

  • Vた ことが あります。

Ý nghĩa: Đã từng làm việc gì đó. Mẫu câu này nói về một kinh nghiệm đã trải qua.

Khi được hỏi đã từng làm gì đó chưa, ta sẽ thêm かở cuối câu, và trong câu trả lời nếu là đã từng trả lời đầy đủ hoặc chỉ nhắc lại động từ  はい、Vた ことが あります và chưa từng いいえ、ありません。

Ví dụ:

れい1:ベトナムへ 行った ことが あります。

         Tôi đã từng đến Việt Nam.

れい2:すしを たべた ことが あります。

         Tôi đã từng ăn sushi.

れい3:リン:おさけを のんだ ことが ありますか。

         マリ:はい、おさけを のんだ ことが あります。

         Linh: Bạn đã từng uống rượu sake chưa?

         Mari: Rồi, tôi đã từng.


4. Lưu ý:

そうじします: dọn dẹp, へやをそうじします。Dọn dẹp phòng.


5. Kanji:

犬 : いぬ : Con chó

子犬 : こいぬ : Con chó nhỏ

魚 : さかな : Con cá

金魚 : きんぎょ : Cá vàng

牛 : うし : Con bò

牛にゅう : ぎゅうにゅう : Sữa bò

馬 : うま : Con ngựa

馬しゃ : ばしゃ : Xe ngựa

鳥 : とり : Con chim

小鳥 : ことり : Con chim nhỏ

Leave a Reply