Bài 38: ダイエットは明日からします

1. Từ vựng:

だんだん: dần dần

じゅうどう: võ judo

もうすぐ: sắp

さどう: trà đạo

しょどう: thư pháp

けんどう: kiếm đạo

かぶき: kịch kabuki

かんぱい: cạn ly

いけばな: nghệ thuật cắm hoa

ちょうしが いい: trong tình trạng tốt

ちょうしが わるい: trong tình trạng xấu

なります: trở thành

けんぶつします: xem, tham quan

あそびます: chơi

パチンコ: trò chơi pachinko


2. Ví dụ:

リンさんは きれいに なります。Linh trở nên xinh đẹp.

まいにち わたしは せんたくしたり 、そうじしたり します。Hằng ngày tôi giặt và dọn dẹp.

マリさんは びょうきに なりました。Mari bị ốm.

にちようび こいびととこうえんへ いったり、レストランで たべたりします。Chủ nhật tôi và người yêu đến công viên rồi ăn ở nhà hàng.

よるリンさんは てがきを かいたり、ねます。Buổi tối Linh viết thư rồi đi ngủ.

マリさんは びょうきに なります。Mari bị ốm.

まいにち わたしは せんたくしたり、そうじしたりします。Hằng ngày tôi giặt quần áo và dọn dẹp.

リンさんの ちょうしが よくなりました。Sức khỏe của Linh đã khá lên.

わたしは ぶちょうに なりたいです。Tôi muốn trở thành trưởng phòng.

まいばん てがみを かいたり、おんがくを きいたりします。Mỗi tối tôi viết thư và nghe nhạc.


3. Ngữ pháp:

  • Vたり、Vたりします。

Ý nghĩa: Lúc thì làm việc này, lúc thì làm việc khác.

Vたり、Vたりします。Dùng để liệt kê một vài hành động tiêu biểu, không cần xếp theo thứ tự trước sau.

Ví dụ:

れい1:日よう日は サッカーを したり、えいがを みたり します。

         Ngày chủ nhật tôi đã đá bóng, xem phim, v..v..

れい2:まいばん ほんを 読んだり、テレビを みたり します。

         Mỗi tối tôi đọc sách, xem ti vi, v..v..

Mở rộng: Mẫu câu này khác với mẫu Vて、Vて.

Vて、Vて diễn tả hai hành động trở lên xảy ra liên tiếp nhau theo đúng tuần tự của nó.

Vたり、Vたりします không có mối liên hệ về mặt trình tự thời gian.

れい3:日よう日はサッカーを して、えいがを みまました。

         Ngày chủ nhật tôi đã đá bóng rồi xem phim.

  • ~く・になります。

Ý nghĩa: Trở nên, trở thành

Cách chia: A +く なります 

         A+に なります

         N+に なります

Ví dụ:

れい1:あつく なります。

         Trở nên nóng.

れい2:えいごが じょうずに なりました。

         Tiếng Anh trở nên giỏi.

れい3:せんせいに なりたいです。

         Tôi muốn làm giáo viên.


4. Lưu ý:

けんぶつします: xem, tham quan, かれは きょうとを けんぶつします。 Anh ấy đi thăm quan Kyoto.

あそびます: chơi, ともだちと あそびます。 Chơi với bạn.

なります: trở thành, きょうしに なります。 Trở thành giáo viên

ちょうしが いい: trong tình trạng tốt, dùng cho cả đồ vật lẫn sức khỏe con người.

ちょうしが わるい: trong tình trạng xấu, dùng cho cả sức khỏe con người.

だんだん: dần dần, だんだん さむく なります。 Đang dần trở lạnh.


5. Kanji:

犬し : けんし : Răng khôn

や犬 : やけん : Chó hoang

魚るい : ぎょるい : Loại cá

牛肉 : ぎゅうにく : Thịt bò

牛とう : ぎゅうとう : Bệnh đậu mùa

鳥のす : とりのす : Tổ chim

Leave a Reply