Monthly Archives: December 2019

Bài 20: チリソースがありませんか

1. Từ vựng: はこ: cái hộp でんち: pin もの: đồ vật うえ: trên した: dưới ひだり: trái みぎ: phải なか: trong まえ: trước うしろ: sau ちかく: gần そと: bên ngoài となり: bên cạnh あいだ: ở giữa いろいろ: đa dạng 2. Ví dụ: ぎんこうの まえに スーパーが あります。Trước ngân hàng có siêu thị. はこの 中に てがみや しゃしんが あります。Trong hộp có thư, ảnh, v… すずきさんは わたしの となりに います。Suzuki […]

Bài 19: チリソースがありませんか

1. Từ vựng: おとこのひと: người đàn ông おんなのひと: người phụ nữ おとこのこ: cậu con trai おんなのこ: cô con gái いぬ: con chó ねこ: con mèo れいぞうこ: tủ lạnh けん: tỉnh ドア: cửa (door) ベッド: giường (bed) スイッチ: công tắc (switch) まど: cửa sổ き: cây あります: có (tồn tại, dùng cho đồ vật) います: có […]