Category Archives: Nihongo

Nihongo

Bài 26: Đếm số từ 100-10000

1. Từ vựng: ひゃく: 100 にひゃく: 200 さんびゃく: 300 よんひゃく: 400 ごひゃく: 500 ろっぴゃく: 600 ななひゃく: 700 はっぴゃく: 800 きゅうひゃく: 900 せん: 1000 にせん: 2000 さんぜん: 3000 よんせん: 4000 ごせん: 5000 ろくせん: 6000 ななせん: 7000 はっせん: 8000 きゅうせん: 9000 いちまん: 10000 2. Ngữ pháp: Quy tắc đếm số 2: Khi đếm số có ba chữ […]

Bài 25: Cách đếm số từ 0 đến 90

1. Từ vựng: ゼロ: 0 いち: 1 に: 2 さん: 3 よん/し: 4 ご: 5 ろく: 6 なな/しち: 7 はち: 8 きゅう/く: 9 じゅう: 10 にじゅう: 20 さんじゅう: 30 よんじゅう: 40 ごじゅう: 50 ろくじゅう: 60 ななじゅう: 70 はちじゅう: 80 きゅうじゅう: 90 2. Ngữ pháp: Quy tắc đếm số có hai chữ số. Ta sẽ đếm […]

Bài 24: Giao tiếp công sở

1. Từ vựng: プレゼン: Buổi thuyết trình めんせつ: Buổi phỏng vấn あさって: Ngày kia ~かい: Tầng ごぜん: Sáng ごご: Chiều かいぎしつ: Phòng họp じむしつ: Phòng làm việc 2. Ngữ pháp: N1 の N2. Ý nghĩa: Ở bài 4 và bài 9 N1の N2 mang ý nghĩa khi giới thiệu cơ quan, tổ chức, nguyên liệu; thì ở […]

Bài 23: Giao tiếp công sở

1. Từ vựng: いま: Bây giờ ちょっと: Một chút きょう: Hôm nay あした: Ngày mai かいぎ: Cuộc họp しりょう: Tài liệu ~ぶ: Bản コピー: Copy 2. Ngữ pháp: これは N です。 これ được sử dụng để chỉ đồ vật nào đó gần người nói.Ví dụ: これは かばんです。 Đây là cái cặp. それ(đó là)là để chỉ đồ vật […]

Bài 22: Hỏi đường

1. Từ vựng: みぎ: Bên phải ひだり: Bên trái ~がわ: Phía しんごう: Đèn giao thông まがります: Rẽ それから: Sau đó ~ね: Nhỉ わかりました: Tôi hiểu rồi ạ. 2. Ngữ pháp: それから Ý nghĩa: “Sau đó”. Sau khi làm cái gì thì làm cái gì. Ví dụ: テニスを します。 それから りょうりを します。 Tôi chơi tennis, sau đó tôi nấu ăn. […]

Bài 21: Hỏi đường

1. Từ vựng: えき: Nhà ga デパート: Trung tâm thương mại きっさてん: Quán giải khát コンビニ: Cửa hàng tiện lợi ほんや: Cửa hàng sách みち: Con đường おんなのひと: Người phụ nữ まっすぐ: Đi thẳng 2. Ngữ pháp: ~~ですね。 Cách sử dụng: Xác nhận lại thông tin. Ví dụ: 「パーティーは 3じからです。」「はい、3じからですね。 」 「Bữa tiệc bắt đầu từ lúc […]

Bài 20: Sở thích

1. Từ vựng: いちばん: Thứ nhất にほん: Nhật Bản タイ: Thái Lan うみ: Biển やま: Núi とても: Rất きれい: Đẹp そうですね: Ừ nhỉ 2. Ngữ pháp: どこが いちばん すきですか。 Cách sử dụng: Dùng khi muốn hỏi địa điểm yêu thích nhất. Ví dụ: ベトナムで どこが いちばんすきですか。 Ở Việt Nam, bạn thích nơi nào nhất? ドイツで どこが いちばんすきですか。 Ở Đức, bạn thích […]

Bài 19: Sở thích

1. Từ vựng: すき: Thích きらい: Ghét うん: Ừ/Vâng すし: Sushi てんぷら: Món rán tẩm bột やきそば: Mì xào yakisoba ラーメン: Ramen えっと: À, ừm 2. Ngữ pháp: Nが すきですか。 Cách sử dụng: Dùng khi muốn hỏi một người nào đó có yêu/thích N không? Ví dụ: スポーツが すきですか。 Bạn có yêu thích thể thao không? なにが すきですか。 […]

Bài 18: Đất nước

1. Từ vựng: どんな: Như thế nào? ところ: Nơi, chỗ にぎやか: Náo nhiệt しずか: Yên tĩnh きれい: Đẹp そして: Và 2. Ngữ pháp: どんな N ですか。 N: Danh từ. どんな: Như thế nào? Cách sử dụng: Dùng khi muốn hỏi về tính chất, trạng thái của danh từ N. Ví dụ: にほんは どんなくに ですか。  Nhật Bản là […]

Bài 17: Đất nước

1. Từ vựng: くに: Đất nước どちら: Ở đâu かんこく: Hàn Quốc ちゅうごく: Trung Quốc イギリス: Nước Anh ~じかん: ~ tiếng ~くらい: Khoảng ~ どのくらい: Khoảng bao lâu 2. Ngữ pháp: Nは どちらですか N: Danh từ chỉ người. Cách sử dụng: どちらですか là cách nói lịch sự, dùng để hỏi một ai đó đang ở đâu. […]