Category Archives: Nihongo

Nihongo

Bài 16: Hẹn hò

1. Từ vựng: サッカー: Bóng đá しあい: Trận đấu えいが: Phim ảnh チケット: Vé コンサート: Buổi hòa nhạc ジャズ: Nhạc jazz たのしみ: Rất mong đợi. 2. Ngữ pháp: Nから hoặc Nまで Thay vì sử dụng một câu dài N1から N2まで ですか。ta có thể tách nhỏ ra làm hai câu Nから và Nまでです。 Ví dụ: パーティーは なんじ からですか。 Bữa tiệc […]

Bài 15: Hẹn hò

1. Từ vựng: どようび: Thứ bảy にちようび: Chủ nhật じかん: Thời gian コンサート: Buổi hòa nhạc ポップス: Nhạc pop ロック: Nhạc rock ぜひ: Nhất định いっしょに いきませんか: Bạn có muốn đi cùng không? 2. Ngữ pháp: Nが あります N: Danh từ. あります: Biểu thị sự tồn tại; không dùng cho người và động vật. Ý nghĩa: Khi […]

Bài 14: Dự định

1. Từ vựng: パーティー: Bữa tiệc なんじ: Mấy giờ? ごぜん: Sáng ごご: Chiều すいようび: Thứ tư もくようび: Thứ năm きんようび: Thứ sáu いいですね: Được đấy nhỉ/ Hay quá. 2. Ngữ pháp: N1からN2まで N1, N2: Thời gian, địa điểm. Trợ từ から: Từ ~~ Trợ từ まで: Đến ~~ Ý nghĩa: Từ thời gian nào đến […]

Bài 13: Dự định

1. Từ vựng: スケジュール: Kế hoạch かいしゃ: Công ty げつようび: Thứ hai かようび: Thứ ba やすみ: Ngày nghỉ なに/なん: Cái gì? テニス: Tennis します: Làm, chơi 2. Ngữ pháp: Nを します。 N: Danh từ. Cách sử dụng: Biểu thị hành động thực hiện nội dung được diễn đạt ở danh từ. Ví dụ: テニスを します。  Tôi chơi […]

Bài 12: Mua sắm

1. Từ vựng: にく: Thịt やさい: Rau たまご: Trứng カップラーメン: Mì cốc ケーキ: Bánh ga tô かしこまりました: Tôi hiểu rồi ạ. ごうけい: Tổng cộng 2. Ngữ pháp: N1を (số lượng) と N2 を (số lượng) くださいCách sử dụng: Ở bài 10, chúng ta dùng を ください khi muốn người khác lấy cho mình cái gì đó (cho […]

Bài 11: Mua sắm

1. Từ vựng: いくら: Bao nhiêu tiền? えん: Yên Nhật ベトナムドン/ 〜ドン: Việt Nam đồng ドル: Đô-la Mỹ オレンジ: Cam ミルク: Sữa おちゃ: Trà いらっしゃいませ: Kính chào quý khách. 2. Ngữ pháp: すみません Cách sử dụng: Dùng khi mở đầu câu chuyện. Ví dụ: すみません、アキラにほんごがっこうは どこですか。 Xin lỗi, trường Nhật ngữ Akira ở đâu ạ? すみません、ミルクは どこですか。 […]

Bài 10: Gọi món

1. Từ vựng: ビール: Bia ジュース: Nước trái cây ハンバーグ: Bánh hăm bơ gơ ケーキ: Bánh ga tô ドイツ: Đức フランス: Pháp ひとつ: Một cái ふたつ: Hai cái みっつ: Ba cái 2. Ngữ pháp: N1の N2 N1 là xuất xứ, nguồn gốc của sản phẩm. N2 là tên sản phẩm. Cách sử dụng: mẫu câu này […]

Bài 9: Gọi món

1. Từ vựng: これ: Cái này メニュー: Thực đơn カレー: Món cà ri ぶたにく: Thịt lợn とりにく: Thịt gà いらっしゃいませ: Kính chào quý khách. どうも: Cám ơn. ちゅうもん: Gọi món おねがいします: Làm ơn. 2. Ngữ pháp: Nを おねがいします。 を: Trợ từ. Cách sử dụng: mẫu câu này dùng khi muốn nhờ vả một vấn đề nào […]

Bài 8: Địa điểm

1. Từ vựng: ~かい: Tầng なんがい: Tầng mấy? スーパー: Siêu thị でんきや: Cửa hàng điện tử ほんや: Hiệu sách うけつけ: Quầy tiếp tân トイレ: Nhà vệ sinh ありがとう: Cảm ơn. 2. Ngữ pháp: Nは なんがいですか。 N là danh từ chỉ địa điểm Cách sử dụng: mẫu câu này dùng khi muốn hỏi vị trí của N […]

Bài 7: Địa điểm

1. Từ vựng: ここ: Ở đây そこ: Ở đó あそこ: Ở kia どこ: Ở đâu? エレベーター: Thang máy はい: Có あのう、すみません: Ừm, xin lỗi. ありがとうございました: Cảm ơn. 2. Ngữ pháp: Nは どこですか。 Cách sử dụng: mẫu câu này dùng khi muốn hỏi vị trí của N Ví dụ:  スーパーは どこですか。 Siêu thị ở đâu vậy? ミーせんせいは どこですか。 Cô […]